Welcome guest, is this your first visit? Create Account now to join.
  • Login:

Chào mừng bạn đến với Diễn đàn Ô tô - Xe máy Việt Nam.

If this is your first visit, be sure to check out the FAQ by clicking the link above. You may have to register before you can post: click the register link above to proceed.

VinaVenture 2014
Hãy cùng đồng hành và chia sẻ với sự kiện "Hành trình khám phá Việt Nam 2014"


THÔNG BÁO: SẮP TỚI DIỄN ĐÀN AUTOVINA SẼ CẬP NHẬT LẠI CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG, DO ĐÓ CÁC BÀI VIẾT CÓ THỂ BỊ XÓA VĨNH VIỄN, VÌ VẬY CÁC THÀNH VIÊN NÀO CÓ BÀI VIẾT QUAN TRỌNG NÊN SAO LƯU LẠI. THỜI GIAN ĐỂ CÁC THÀNH VIÊN LƯU LẠI CÁC BÀI VIẾT ĐẾN HẾT NGÀY 28/02/2014. TRÂN TRỌNG !

LƯU Ý: TẤT CẢ CÁC NICK CỐ TÌNH SPAM CÙNG 1 CHỦ ĐỀ VÀ POST TRÀN LAN KHÔNG ĐÚNG CHUYÊN MỤC SẼ BỊ TỊCH THU GIẤY TỜ XE, XÓA HẾT POST VÀ FILTER DOMAIN
| samsung galaxy s3 | samsung galaxy s4 |
Trang 1 của 2 12 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 18
  1. #1
    Ngày tham gia
    01-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Cao Bằng...ai?
    Bài viết
    186
    Rep Power
    7

    Wink Các thuật ngữ chuyên ngành về Ô tô để các bác tìm hiểu xe dễ dàng hơn!

    Vinaventure 2013,  ,Hành trình khám phá Việt nam 2013
    4 WD, 4x4 (4 Wheel drive) ========> Dẫn động bốn bánh chủ động.
    ABS (Anti-lock Brake System) ========> Hệ thống chống bó cứng phanh tự động.
    AFL ========> Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái
    ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ========> Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.
    BA (Brake Assist) ========> Hệ thống hỗ trợ phanh gấp
    Cabriolet ========> Kiểu xe hai cửa mui trần
    CATS (Computer Active Technology Suspension) ========> Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Concept Car ========> Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe ========> Kiểu xe thể thao hai cửa có mui
    CVT (Continuously Variable Transmission) ========> Hộp số truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.
    Dạng động cơ flat ========> Hay còn gọi là Boxer, động cơ với các xi-lanh nằm ngang đối xứng nhau ở góc 180 độ
    Dạng động cơ I4, I6 ========> Gồm 4 hoặc xi-lanh, xếp thẳng hàng
    Dạng động cơ V6, V8 ========> Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành hai hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    MDS (Multi Displacement System) ========> Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2, 4 ,6... xi lanh tùy theo tải trọng và tốc độ của xe.
    DOHC (Double Overhead Camshafts) ========> Hai trục cam phía trên xi-lanh
    IOE (Intake Over Exhaust) ========> Van nạp nằm phía trên van xả
    Minivan ========> Kiểu xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có cốp sau, có từ 6 đến 8 chỗ.
    OHV (Overhead Valves) ========> Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.
    Pick-up ========> Kiểu xe gầm cao 2 hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)
    Roadster ========> Kiểu xe hai cửa, mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.
    Sedan ========> Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
    SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
    SUV (Sport Utility Vehicle) ========> Kiểu xe thể thao việt dã, được thiết kế dẫn động cả 4 bánh để có thể vượt qua những địa hình xấu.
    SV (Side Valves) ========> Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy
    Supercharge ========> Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập
    Turbocharge ========> Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.
    Turbodiesel ========> Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
    Universal ========> Kiểu xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài kiền với khoang hành lý.
    Van ========> Xe chở người hoặc hàng hóa từ 7 đến 15 chỗ.
    VSC (Vehicle Skid Control) ========> Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
    VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> Hệ thống điều khiển xu-páp biến thiên thông minh.
    Volkswagen Beetle ========> Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.
    Satellite Radio ========> Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh
    A/C (Air Conditioning) ========> Hệ thống điều hòa không khí
    AWS (All Wheel Steering) ========> Hệ thống lái cho cả 4 bánh
    BHP (Brake Horse Power) ========> Đơn vị đo công suất thực của động cơ
    C/L (Central Locking) ========> Hệ thống khóa trung tâm
    C/C (Cruise Control) ========> Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.
    E/W (Electric Windows) ========> Hệ thống cửa điện
    ESP (Electronic Stability Programme) ========> Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử.
    ESR (Electric Sunroof) ========> Cửa nóc vận hành bằng điện
    EDM (Electric Door Mirrors) ========> Hệ thống gương điện
    Service History ========> Lịch sử bảo dưỡng
    FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế
    Heated Front Screen ========> Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
    HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> Hệ thống làm sạch đèn pha
    LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa lỏng
    LSD (Limited Slip Differential) ========> Hệ thống chống trượt của vi sai
    LWB (Long Wheelbase) ========> Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
    MPG (Miles Per Gallon) ========> Số dặm đi được cho 4,5 lít xăng
    MPV (Multi Purpose Vehicle) ========> Xe đa dụng
    OTR on the Road (price) ========> Giá trọn gói
    PAS Power Assisted Steering ========> Trợ lực lái
    PDI Pre-Delivery Inspection ========> Kiểm tra trước khi bàn giao xe
    RWD (Rear Wheel Drive) ========> Hệ thống dẫn động cầu sau

    Các thuật ngữ này liên quan tới việc mua bán xe:

    Invoice Price ========> Giá trên hóa đơn: Giá ban đầu từ nhà SX tới đại lý, giá này thường cao hơn giá bán cuối cùng cho đại lý vì nó kèm cả hoa hồng, kèm các cơ chế khuyến khích bán hàng khác, chưa tính giảm giá. Thông thường giá này bao gồm cả chi phí vận chuyển.
    Base Price ========> Giá cơ bản - Chi phí của xe không kèm theo đồ chơi, nó bao gồm các thiết bị chuẩn theo xe và có bảo hành của nhà máy.
    Monroney Sticker Price (MSRP) ========> Nhãn ghi giá cơ bản + các đồ chơi đi từ nhà sản xuất lắp sẵn trên xe với giá khuyến cáo bán lẻ từ nhà sản xuất (manufacturer's suggested retail price - nhiều người nói là MSRP viết tắt của cụm từ này), chi phí vận chuyển của nhà máy, và tiêu thụ nhiên liệu ước tính. Cái nhãn này được đính trên cửa sổ (một số nơi luật bắt buộc phải có) và chỉ người mua hàng mới có quyền xé nó đi.
    Dealer Sticker Price ========> Giá của đại lý. Giá này thường được ghi trên một tem khác, giá này bằng MSRP + giá khuyến cáo bán lẻ của các đồ chơi do đại lý lắp thêm + hoa hồng bổ xung và các chi phí khác
    ADM (additional dealer markup) ========> Đại lý tính thêm tiền lời vào giá
    ADP (additional dealer profit) ========> Lợi nhuận bổ xung của đại lý

    Thuật ngữ này liên quan tới bảo hiểm:


    Accident ========> Tai nạn
    Agent ========> Đại lý bảo hiểm
    Chargeable Accident ========> Tai nạn loại này sẽ được ghi vào trong sổ bảo hiểm và về sau khi bạn mua bảo hiểm mới, bạn sẽ phải chịu một lệ phí cao hơn.
    Claim ========> Yêu cầu bồi thường
    Coverage ========> Khoản bồi thường lớn nhất trong trường hợp xe bị tai nạn
    Deductible ========> Một số trường hợp trước khi cty bảo hiểm đền cho bạn, bạn sẽ phải tự trả một khoản tiền nhỏ trước
    Designated Driver ========> Bác tài chịu trách nhiệm đưa bạn về đến nhà an toàn. Các bác này không rượu chè nên bạn được thoải mái.
    DUI of DWI: Driving Under the Influence hoặc Driving While Intoxicated ========> Lái xe trong tình trạng không tỉnh táo. Trường hợp này khó đòi bảo hiểm lắm.
    Liability ========> Người gây tai nạn. Ai gây tai nạn người đó sẽ phải bồi thường. Có những trường hợp sẽ phải nhờ pháp luật phân xử.
    Policy ========> Hợp đồng bảo hiểm
    Policy Term ========> Thời hạn bảo hiểm
    Premium ========> Phí bảo hiểm
    Terms of your Policy ========> Các điều khoản của hợp đồng bảo hiểm


    Phần này là cho xe đua.

    Air (dirty or clean) ========> Không khí phía trước xe có bị khuấy động (do xe chạy trước) hay không. Dirty air sẽ ảnh hưởng đến khả năng khí động học của xe đua
    Apex ========> Đỉnh của một khúc cua, là chỗ vệt bánh xe có bán kính nhỏ nhất. Tay đua sẽ bắt đầu chuyển từ quá trình giảm tốc sang quá trình tăng tốc để thoát ra khúc cua với tốc độ và vệt bánh tối ưu.
    Balaclava ========> Bộ quần áo lót chống cháy của tay đua
    Balance ========> Cân bằng
    Bias ========> Độ lệch (của lực phanh bánh trước/sau)
    Blister ========> Lốp xe bị xé tước ra do nhiệt độ
    Bodywork ========> Các tấm ốp thân xe
    Braking zone ========> Vùng mà các tay đua bắt đầu phanh lại trước khi vào khúc cua
    Carbon fiber ========> Sợi carbon, dùng để làm thân xe và các bộ phận khác của xe đua
    CART ========> Championship Auto Racing Teams, một thể loại đua xe của Mỹ
    Chassis ========> Khung xe (thường là 1 cái kén bằng sợi carbon)
    Diagnostic ========> Chuẩn đoán
    DNE ========> Did Not Enter = Không tham gia cuộc đua
    DNF ========> Did Not Finish = Không kết thúc cuộc đua, sẽ bị xếp đồng hạng
    DNF
    DNQ ========> Did Not Qualify = Không tham gia đấu loại để xếp hạng
    DNS ========> Did Not Start = Không tham gia xuất phát vòng đua chính thức
    Downforce ========> Lực ép xuống lốp xe (hay dùng cho lực ép khí động học)
    Drafting ========> Núp gió, bám đuôi xe trước để giảm lực cản và nhờ đó có thể tăng tốc để vượt
    Electronic timing/scoring ========> Tính giờ/tính điểm điện tử
    Flags ========> Cờ báo hiệu trong cuộc đua (ví dụ cờ vàng là có mối nguy hiểm, xanh lá cây là hết nguy hiểm, xanh dương là nhường đường cho xe chạy hơn mình 1 vòng trở lên)
    Flat spot ========> Điểm trên lốp xe bị mòn vẹt đi do phanh cứng bánh
    Fuel cell ========> Thùng xăng của xe đua có dạng túi nhiều khoang, có thể chụ va đập mà ko bị thủng
    G Force ========> Lực ly tâm mà tay đua phải chịu khi ôm cua, tăng tốc hoặc giảm tốc.
    Gearbox ========> Hộp số
    Grid ========> Vị trí xuất phát
    Groove ========> Rãnh trên lốp xe đua
    Ground effects ========> Hiệu ứng đất: Vùng không khí áp suất thấp dưới gầm xe có tác dụng hút xe xuống đất, tăng độ bám đường
    Handling ========> Khả năng điều khiển đúng hướng
    HANS Device ========> Head and Neck Support Device = Thiết bị bảo vệ đầu và cổ. HANS nối mũ bảo hiểm của tay đua vào 2 miếng lót đặt dưới 2 dây an toàn ngang vai, nhờ đó khi có chấn động mạnh thì mũ bảo hiểm (có đầu tay đua trong đó) không bị di chuyển quá nhanh và quá xa.
    IRL ========> Indy Racing League = giải đua xe Indy, chạy trong các đường đua lòng chảo là chính.
    Marbles ========> các cục cao su của lốp xe bị cấu văng ra ở các góc cua do độ bám đường
    Methanol ========> nhiên liệu cồn dung trong xe Indy, có chỉ số octan cao hơn, dễ dập tắt hơn nếu bị cháy. Tuy thế, lửa cồn lại khó nhìn thấy hơn, nên thinh thoảng mấy cậu kỹ thuật của Indy tự nhiên nằm lăn ra đất.
    Oversteer ========> Đuôi xe bám đường ít hơn nên bị văng về phía ngoài của góc cua. Oversteer thường được dùng trong rally hoặc các tay đua có kỹ thuật cao, vì nó cho phép tận dụng tốc độ tối đa. Nhưng Oversteer nhiều quá thì dễ văng xe ra ngoài đường đua.
    Paddock ========> Khu vực kỹ thuật, nơi các đội đua chuẩn bị xe cho cuộc đua, nằm cạnh đường pit.
    Pace car ========> Xe của ban tổ chức dẫn đầu đoàn đua trong vòng khởi động và khi có sự cố để ổn định đội hình.
    Pick up ========> Giống marble
    Pit row ========> Đường pit để xe đua đi vào khu vực kỹ thuật.
    Podium ========> Bục trao giải cho 3 tay đua về đích đầu tiên.
    Pole position ========> Vị trí xuất phát đầu tiên dành cho tay đua có thời gian chạy 1 vòng phân loại ít nhất.
    Pop-off valve ========> Van xả gắn với cổ hút, giới hạn áp suất tăng nạp của xe đua CART.
    Setup ========> Cài đặt
    Slick ========> Lốp xe đua có mặt nhẵn để tạo độ bám tối đa khi đường khô và tạo độ trượt tối đa khi có nước trên mặt đường.
    Stagger ========> Độ chênh lệch đường kính giữa lốp bên phải và trái của các xe đua đường lòng chảo. Do chỉ ôm cua 1 bên trái nên lốp bên phải hơi to hơn.
    Struts ========> Tay đòn nối bánh xe với thân xe.
    Toe ========> Độ chụm/xòe của bánh xe theo phương thẳng đứng
    Transporter ========> Xe tải cỡ lớn để chở đội đua và xe cộ máy móc.
    Turbocharger ========> Tăng nạp cho hòa khí
    Understeer ========> Đầu xe bám đường ít hơn nên bị văng về phía ngoài của góc cua. Understeer làm cho xe rất khó lái.
    Wings ========> Cánh gió của xe, tạo lực ép khí động học.
    __________________

  2. #2
    Ngày tham gia
    01-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Cao Bằng...ai?
    Bài viết
    186
    Rep Power
    7

    Mặc định

    Phần này liên quan tới lốp, mâm

    1. Đường kính mâm (Wheel Diameter). Đây là đường kính mâm :-) Mâm bán sẵn thường có đường kính 15 hoặc 16 inch. Kích thước này thường tăng lên theo từng inch một (tức là 15", 16", 17") nhưng một số nhà sản xuất cũng đưa ra đường kính 16.5", nhìn chung là hiếm.
    2. Độ rộng mâm (Wheel Width). Đây là độ rộng của mâm, chính là khoảng cách giữa hai mép ngoài của mâm. Kích thước này thường tăng lên theo từng 1/2" (tức là 7.5", 8").
    3. Đường chính giữa mâm (Wheel Center). Đây là đường chính giữa của mâm tính theo độ rộng.
    4. Offset. Là khoảng cách từ đường chính giữa mâm đến bề mặt tiếp xúc của mâm với trục bánh xe.
    4.1 Offset bằng 0 (Zero Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc này nằm trên đường chính giữa mâm.
    4.2. Offset âm (Negative Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía sau (hay ở bên trong) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu sau tiêu chuẩn và trên các loại mâm đảo. (Hình minh hoạt bên dưới cho thấy offset âm.)
    4.3 Offset dương (Positive Offset). Cho thấy bề mặt tiếp xúc ở phía trước (hay ở bên ngoài) đường chính giữa mâm. Thường thấy loại này trên các xe chuyển động cầu trước. Mâm Tacoma là loại offset dương.
    5. Backspacing. Khoảng cách từ bề mặt tiếp xúc đến mép phía trong của mâm. Con số này có quan hệ chặt chẽ với offset (không cần đo cũng có thể tính gần đúng chỉ số backspacing với công thức [Độ rộng mâm/2] + [Offset] + [khoảng 1/4"]).
    6. Centerbore. Centerbore của mâm là kích thước lỗ trống phía sau của mâm giúp đặt mâm ngay ngắn vào trục bánh xe. Lỗ trống này được tiện chính xác để vừa khít vào trục bánh xe giúp bánh ngay ngắn, giảm thiểu nguy cơ rung lắc. Con số này khá quan trọng đối với việc clear the hubs của xe 4WD.
    7. Vòng bulông (Bolt Circle). Còn được gọi là PCD (Pattern Circle Diameter). Vòng bulông thể hiện đường kính của vòng tròn tưởng tượng đi qua điểm chính giữa của các lỗ lắp bulông. Vòng bulông Tacoma 4x2: 5 trấu trên một PCD 4.5"; Vòng bulông Tacoma 4x4/Prerunner: 6 trấu trên một PCD 5.5".
    Bead Bundle <======>
    Wheel rim <======> vành bánh
    Body <======>
    polyester cord <======>
    steel-belted radial <======>
    Radial tire <======>
    Diagonal bias tire <======>
    Belts <======>
    Cap Plies <======>
    Sidewall <======>
    body plies <======>
    Tread <======> Talông
    traction <======>
    polyester cord <======>
    green tire <======>
    curing machine <======>
    vulcanizing <======> lưu hóa để xử lý cao su

    Tire Type <======> Loại lốp
    P (passenger vehicle tire) <======> cho xe du lịch
    LT (light truck) <======> cho xe tải nhẹ
    T (temporary, spare tire) <======> lốp dự phòng
    Tire Width <======> Độ rộng, chiều rộng (235 là chiều rộng tính theo millimet (mm) đo từ mép lốp bên này tới mép bên kia
    Aspect Ratio <======> Tỷ lệ tương ứng cho biết chiều cao của lốp tính từ mép trong tới talông so với chiều rộng của lốp. Ví dụ nếu tỷ lệ này là 75% chiều rộng lốp 235 tương đương với 176.25 mm = 0.75 x 235 = 6.94 in.
    Tire Construction <======> cấu trúc lốp
    R = radial construction <======> bố xuyên tâm, loại phổ thông nhất
    D = diagonal bias <======>
    B = bias belted <======>
    Rim Diameter <======>
    uniform tire quality grading (UTQG) system <======>
    Tread Wear <======>
    Traction (AA, A, B, C) <======> Độ bám đường liên quan tới ma sát và chia thành 4 loại
    Temperature (A, B, C) <======> Khả năng làm nguội lốp đo theo nhiệt độ, chia thành 3 mức
    Load Rating <======> Chỉ số tải trọng. Tính tải trọng chịu được tùy theo độ căng của lốp. Ví dụ 105 tương đương tải trọng 2039 pounds = 924.87 kg
    Speed Rating <======> Chỉ số tốc độ. Tốc độ nhanh nhất của lốp khi được thiết kế sẽ đo bằng chỉ số này.

    Ví dụ: Tính đường kính của lốp xe khi không có tải.

    Tire height = 235 x 75 percent = 176.25 mm (6.94 in)

    Đường kính lốp xe = 2 x chiều cao + đường kính larang (15in)

    2 x 6.94 in + 15 inches = 28.9 in (733.8 mm)

    Severe Snow Use <=========>
    Mud and Snow Designation: MS, M+S, M/S hoặc M&S <=========>
    contact patch <=========> vùng mặt lốp tiếp xúc với mặt đường
    Underinflation/underinflated <=========> non hơi
    Overinflation <=========> quá căng hơi
    overloaded <=========> quá tải
    Severe Snow Use <=========> Dùng trong điều kiện tuyết quá nhiều
    coefficient of rolling friction (CRF) <=========> Hệ số ma sát lăn
    elastic <=========> đàn hồi
    friction <=========> ma sát
    coefficient of rolling friction (CRF) <=========>
    Misalignment <=========> Mất cân bằng
    Hydroplaning <=========> Hiện tượng trơn trượt gây ra bởi một lớp nước mỏng giữa lốp xe và mặt đường

    Hiện tượng hydroplaning cực kỳ nguy hiểm, đặc biệt trong ngành hàng không, khi phi công hạ cánh trong điều kiện trời mưa, đường trơn.

    Hình minh họa dưới đây cho thấy khi nước không văng kịp ra khỏi talông sẽ gây ra hiện tượng hydroplaning, tạo ra một lớp đệm giữa bánh xe và mặt đương, gây ra trượt

    Có nhiều loại hydroplaning:
    * Dynamic hydroplaning
    * Viscous hydroplaning
    * Rubber reversion hydroplaning

    Em nhớ có lần nghe đài nói về phát minh ra các rãnh dẫn nước trên vỏ xe là mới đây thôi và rất quan trọng để loại bỏ hiện tượng Hydroplaning, hầu hết các loại bánh xe hiện nay đều có ít nhất 1 rãnh to ở giữa và các rãnh xương cá xuôi theo chiều chuyển động để phần nước bị ép phía dưới vỏ xe có đường thoát ra ngoài được nhanh nhất

  3. #3
    Ngày tham gia
    01-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Cao Bằng...ai?
    Bài viết
    186
    Rep Power
    7

    Mặc định

    NUMBER

    2V - Two (Venturi) Valve (two barrel carburetor) – 2 Van
    2WS - Two Wheel Steer – Điều khiển được 2 bánh
    3GR - Third Gear - Số thứ 3
    4GR - Fourth Gear - Số thứ 4
    4EAT - Four speed Electronic Automatic Transmission - Hộp số tự động bốn tốc độ
    4R70W - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 700 lb/ft torque rated, Wide ratio - Bốn tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 700 Pao/feet, tỷ số tryền lớn
    4R100 - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 1000 lb/ft torque rated - Bốn tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 1000 Pao/feet
    4V - Four (Venturi) Valve (four barrel carburetor) - Bốn Van
    4WAL - Four Wheel Antilock - Chống hãm cứng bốn bánh
    4WAS - Four Wheel Air Suspension - Hệ thống treo đệm khí bốn bánh
    4WD - Four Wheel Drive - Truyền động bốn bánh
    4WS - Four Wheel Steer – Điều khiển được bốn bánh
    5R55W - Five speed, Rear wheel drive, (up to) 550 lb/ft torque rated, Wide ratio – Năm tốc độ, Truyền động cầu sau, (đạt tới) mô-men xoắn 550 Pao/feet

    A
    Abrasive wear: mòn do mài mòn - Tổn hại bề mặt do tiếp xúc trượt với các mảnh cứng của các chất lạ

    Adhesive wear: mòn do chất dính - Tổn hại bề mặt do tiếp xúc chà xát kim loại với kim loại. Những đặc điểm không đều cực nhỏ của bề mặt gắn lại với nhau, rồi tách ra do trầy hay xước ở một hay cả hai bề mặt khi tiếp xúc.
    Anti-fraction bearings: đệm kháng ma sát - Các thiết bị giảm ma sát dùng các thành phần tiếp xúc lăn giữa các bề mặt đánh cặp như bi hay trục lăn.
    A – Amperes – Am-pe
    A-6 - Axial 6 cylinder A/C compressor
    AALA - American Automobile Labelling Act - Điều luật dán nhãn xe hơi của Hoa kỳ
    AAT - Ambient Air Temperature - Nhiệt độ môi trường
    ABARS - Automobile Backward Automatic Ranging System - Hệ thống xếp loại tự động cho xe hơi theo thứ tự giảm dần
    ABC - Active Body Control – Kiểm soát thân xe chủ động
    ABS - Anti-lock Brake System - Hệ thống chống bó cứng phanh/thắng
    AC - Alternating Current – Dòng điện xoay chiều
    A/C - Air Conditioning - Điều hòa nhiệt độ/máy lạnh
    ACC - Adaptive Cruise Control - Kiểm soát hành trình
    ACC - Air Conditioning Clutch
    ACC - Automatic Climate Control - Tự động điều chỉnh nhiệt độ
    ACCEL – Acceleration – Gia tốc
    ACCS - Air Conditioning Cyclic Switch – Phím điều khiển toần hoàn điều hòa/máy lạnh
    ACCUM – Accumulator - Ắc-qui
    ACCY – Accessory - Phụ kiện/đồ chơi
    ACD - Air Conditioning Demand
    ACE - Active Cornering Enhancement – Nâng cao chủ động khi vào cua/rẽ
    ACL - Air cleaner – Máy hút bụi
    ACM - Airbag Control Module – Mô-đun điều khiển túi khí
    ACM - Audio Control Module – Mô-đun điều khiển hệ thống âm thanh
    ACR4 - Air Conditioning Refrigerant, Recovery, Recycling, Recharging – Đông lạnh, phục hồi, tái chế, nạp lại điều hoà/máy lạnh
    ACON - Air Conditioning On - Bật/mở điều hoà/máy lạnh
    ACP - Air Conditioning Pressure – Áp suất điều hoà/máy lạnh
    ACT – Actual - thực tế
    ACT - Air Charge Temperature - Nhiệt độ khí nạp
    ACTV – Activate – Kích hoạt
    ACV - (thermactor) Air Control Valve – Van điều áp khí
    A/D - Analog to Digital – (chuyển từ) Lý học sang Số học
    AD - Accommodated Device - Thiết bị điều tiết
    ADAPT – Adaptive – tính nắn dòng
    ADAPTS – Adapters - Nắn dòng
    ADAS - Advanced Driver Assistance System - Hệ thống trợ giúp người lái tiên tiến
    ADBV - Anti Drainback Valve – Van chống chảy ngược
    ADC - Automatic Distance Control - Kiểm soát khoảng cách tự động
    ADG - Accommodated Device Gateway
    ADJ – Adjust - Điều chỉnh
    ADL - Automatic Door Lock – Khoá cửa tự động
    ADS - Auxiliary Discriminating Sensor - Cảm biến nhận dạng phụ
    ADU - Analog-Digital Unit - Thiết bị chuyển từ cơ học sang số học
    AECM - Airbag Electronic Control Module – Mô-đun điều khiển điện tử cho túi khí
    A/F - Air Fuel Ratio (see also AFR) - Tỷ lệ không khí & nhiên liệu
    AFC - Air Flow Control - Kiểm soát dòng khí
    AFC - Air Fuel Control - Kiểm soát tỷ lệ không khí – nhiên liệu
    AFCD - Advanced Frontal Crash Dummy – Hình nhân thử va chạm tân tiến
    AFCM - Alternate Fuel Control Module – Mô-đun điều khiển nhiên liệu thay thế
    AFECM - Alternate Fuel Engine Control Module - Mô-đun điều khiển động
    cơ dùng nhiên liệu thay thế
    AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
    AFO - Alternate Fuel Operation - Vận hành bằng nhiên liệu thay thế
    AFR - Air Fuel Ratio (see also A/F) - Tỷ lệ không khí & nhiên liệu
    AFT – After - Sau
    AGSP - Auxiliary Gauge Switch Pack
    AGVS - Automated Guided Vehicle System - Hệ thống điều khiển xe tự động
    AHLD - Automatic Headlamp Leveling Device - Thiết bị điều chỉnh độ chúc của đèn pha tự động
    AHR - Active Head Restraint - Tựa đầu
    ahrs - Amp Hours – Am-pe Giờ
    AHS - Active Handling System - Hệ thống xử lý chủ động
    AIM - Automotive Interior Material - Vật liệu nội thất xe hơi
    AIR - Air Injection Reaction (Secondary air injection) - Phản ứng phun khí (phun khí phụ)
    AIRB - Secondary Air Injection Bypass - Lỗ phun hơi đốt phụ
    AIRD - Secondary Air Injection Diverter - Chuyển hướng phun hơi đốt phụ
    AIS - Automatic Idle Speed - Tốc độ không tải tự động
    ALC - Automatic Lamp Control - Điều khiển đèn tự động
    ALC - Automatic Level Control - Điều khiển mức độ tự động
    ALCL - Assembly Line Communications Link (replaced with DLC) – Liên kết giao tiếp dây chuyền sản xuất
    ALDL - Assembly Line Data Link (replaced with DLC) – Liên kết dữ liệu dây chuyền sản xuất
    ALM - Adaptive Learn Matrix – Ma trận học thích ứng
    ALR - Automatic Locking Retractor - Tự động khóa
    Alt – Alternative – Luân phiên
    ALT - Alternator (replaced with GEN) – Máy phát điện
    AM - Amplitude Modulation - Điều biến biên độ
    AMB – Ambient – Môi trường xung quanh
    AMP – Amplifier – Âm ly/Máy khuyếch đại
    AMPS - Amperes or Amperage – Am-pe hoặc viết tắt của am-pe
    AMS - Automatic Music Search – Dò nhạc tự động
    AMT - Automated Manual Transmission - Hộp số cơ khí bán tự động
    AOD - Automatic Overdrive – Ép tăng tốc tự động
    AODE - Automatic Overdrive Electronic (transmission) – Ép tăng tốc điện tử tự động (hộp số)
    AODE-W - Automatic Overdrive Electronic - Wide ratio (transmission) – Ép tăng tốc điện tử tự động - tỷ số lớn (hộp số)
    AOS - Automatic Occupant Sensing - Cảm biến ngồi ghế tự động
    AP - Accelerator Pedal – Chân ga
    APP - Accelerator Pedal Position - Vị trí chân ga
    APADS - Air Conditioning Protection and Diagnostic System - Hệ thống bảo vệ & chẩn đoán điều hoà/máy lạnh
    APECS - Advanced Proportional Engine Control System
    API - American Petroleum Institute - Học viện Hoá dầu Hoa kỳ
    APT - Adjustable part Throttle – Van bướm điều chỉnh đựoc
    ARC - Active Roll Control - Kiểm soát chủ động độ lắc
    ARC - Automatic Ride Control - Kiểm soát lái tự động
    ARS - Adaptive Receptive System
    ARS - Automatic Restraint System - Hệ thống giữ tự động
    ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điểm xảy ra va chạm.
    ARTHUR - Automatic Radio system for Traffic situations on Highways and Urban Roads - Hệ thống Radio tự động dành cho các tình huống giao thông trên xa lộ và đường trung tâm
    ASA - Air Signal Attenuator – Tín hiệu suy giảm không khí
    ASARC - Air Suspension Automatic Ride Control - Kiểm soát lái tự động cho hệ thống nhún khí
    ASC - Anti Stall Control - Kiểm soát chống chết máy
    ASD - Automatic Shutdown - Tự động ngừng hoạt động
    ASF - Audi Space Frame – Khung không gian Audi
    ASG - Automatic-Shift Gearbox - Hộp chuyển số tự động
    ASM - Acceleration Simulation Mode - Chế độ kích thích tăng tốc
    ASM - Air Solenoid Module – Mô-đun solenoid khí
    ASM - Alarm Siren Module – Mô-đun cảnh báo tăng cấp
    asm – Assembly - Lắp ráp
    ASR - Acceleration Slip Regulation – Trượt khi tăng tốc
    ASSYST - Active Service System - Hệ thống bảo trì chủ động
    ASTC - Automatic Stability and Traction Control
    ASTM - American Society for Testing and Materials - Tổ chức Vật liệu & Thử nghiệm Hoa kỳ
    A/T - Automatic Transmission/Transaxle - Hộp số tự động
    ATC - Automatic Temperature Control - Điều chỉnh nhiệt độ tự động
    ATDC - After Top Dead Center
    ATF - Active Transfer Case - Bộ chuyển đổi
    ATF - Automatic Transfer Case – Bộ chuyển đổi tự động
    ATF - Automatic Transmission Fluid - Dầu/nhớt hộp số tự động
    ATM - Actuator Test Mode - Chế độ khởi động máy kiểm tra
    ATTS - Advanced Torque Transfer System - Hệ thống chuyển đổi mô-men xoắn tân tiến
    ATX - Automatic Transaxle - Truyền lực tự động
    AWD - All Wheel Drive - Điều khiển mọi bánh
    AWG - American Wire Gage
    AYC - Active Yaw Control - Kiểm soát sự trệch đường chủ động
    AXOD - Automatic Overdrive Transaxle - Ép truyền lực tự động
    AXOD-E - Automatic Overdrive Transaxle - Electronically Controlled - Ép truyền lực tự động - kiểm soát điện tử

    B

    Backlash: khe hở - chỗ hở, hay "xộc xệch" giữa hai bánh răng khi cài vào nhau.
    Banded V-Belts: các đai chữ V kết dải - nhiều đai chữ V luôn được lưu hóa với dải buộc.
    Bearings: đệm - xem anti-fraction bearings và journal bearings.
    Bearing plates: các tấm đệm - thành phần trong truyền động thủy tĩnh hay bơm thuỷ lực.
    Bore: nòng - bề mặt trong của lỗ xylanh.
    Brinelling: chai cứng - tác động của một miếng kim loại bị ép vào miếng khác làm suy giảm thành lớp trên một hay hai bề mặt tiếp xúc.
    BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.

    C

    Camshaft: trục cam/ trục phân phối - trục chứa cam để điều hành các van máy.
    Carbon deposits: các chất lắng cacbon- những chất lắng đóng cứng trên các bề mặt hình thành trên các bộ phận của máy do sự đốt cháy khí.
    Carburization: cabon hóa - thêm cacbon vào bề mặt các bộ phận bằng thép, do xử lý bằng nhiệt, để tăng độ cứng giúp tăng cường sự đề kháng hao mòn và độ bền. Một dạng làm cứng vỏ thường được ứng dụng cho các bánh răng chịu tải cao.
    Case crushing: ép vỏ - ép bề mặt ngoài (vỏ) của bánh răng để làm cứng vỏ nhờ xử lý bằng nhiệt.

    Cavitation damage: tổn hại do sùi - rỗ bề mặt kim loại.
    Chains: xích - chuỗi linh hoạt các mắt xích kim loại, hay các vòng phù hợp với nhau.
    Chemical corrosion: mòn do hóa chất - tổn hại bề mặt do tiếp xúc với hóa chất hay khí - như sự gỉ sét của thép khi tiếp xúc với không khí ẩm hay nước.
    Cold flow: dòng lạnh - sự chuyển động của kim loại dưới áp lực cao trong nhiệt độ bình thường.
    Contamination: sự dơ - chất lạ có thể làm hư bộ phận.
    Corrosion: sự ăn mòn - xem chemical corrosion.
    Crankshaft: trục quay - trục truyền động chính của máy làm biến đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay bằng các tay quay.
    Crush: sự ép - điều kiện trong các đệm ngõng trục. Mỗi nửa của đệm gài vào phải trải ra một tổng rất nhỏ bên kia các cạnh rẽ của thanh kéo và chỏm thanh kéo. Khi các vít nắp hay các bu lông thanh kéo được xiết chặt, các nửa đệm được ép vào nòng cho thật vừa vặn.
    Cylinder block: vỏ xy lanh - vỏ của máy, bơm thuỷ lực hay động cơ thuỷ lực chứa các nòng xylanh cùng các thành phần chức năng khác.
    Cylinder bore: nòng xy lanh - mặt bên trong của đường trong vỏ xylanh để pittông di chuyển trong đó.
    Cylinder bore bushing: ống lót nòng xy lanh - ống bọc ngoài hay ống giữa pittông và vỏ xy lanh trong chuyển động thủy tĩnh.
    Cylinder head: đầu xy lanh - phần của máy được chốt vào vỏ xy lanh làm thành đầu đóng của buồng cháy. Nó chứa các van và các đường dẫn nhiên liệu, không khí, khí thoát và nước làm mát.
    Cylinder liner: lớp lót xy lanh - ống bọc ngoài có thể thay thế ống được cài vào vỏ xy lanh để làm nòng xy lanh trong máy mới lại.
    Cabriolet: Kiểu xe coupe mui xếp.
    CATS (computer active technology suspension): Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
    Conceptcar: Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ là thiết kế mẫu hoặc để trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
    Coupe: Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.
    CVT (continuously vriable transmission): Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.

    D

    Detonation: sự nổ - sự cháy không kiểm soát được được đi kèm bởi sự mất lực và tiêu hao năng lượng.
    Drive belt: đai truyền động -đai được dùng để truyền lực giữa puli truyền động và puli được truyền động
    Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng.
    Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi-lanh, xếp thành 2 hàng nghiêng, mặt cắt cụm máy hình chữ V.
    DOHC (double overhead camshafts): 2 trục cam phía trên xi-lanh.
    DSG (direct shift gearbox): Hộp điều tốc luân phiên.

    E

    Electrical pits: lỗ do điện - dùng điện cắt bỏ/khoét một phần nhỏ của các bề mặt tiếp xúc.
    Erosion: sự ăn mòn - mòn bề mặt do cà vào những mảnh làm trầy có trong khí hay chất lỏng.
    EBD (electronic brake-force distribution): Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.

    EDC (electronic damper control): Hệ thống điều chỉnh giảm xóc điện tử.

    EFI (electronic fuel Injection): Hệ thống phun xăng điện tử.

    ESP (electronic stability program): Hệ thống tự động cân bằng điện tử.

    F

    Fatigue: mỏi/giảm sức chịu đựng của kim loại - do phải chịu mãi những sức căng gây hư hỏng ở phần sử dụng.
    Fit rust: gỉ do sít quá - hậu quả của sự chạy ngoài của bạc kháng ma sát quá sít với vỏ của nó. Một dạng mòn.
    Flaking: mảnh vụn - các lớp mỏng rời ra từ bề mặt của bộ phận bằng kim loại.

    H

    Hatchback: Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên.

    Hard-top: Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau.

    Hybrid: Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: xe ôtô xăng-điện, xe đạp máy...

    I

    iDrive: Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm.

    IOE (intake over exhaust): Van nạp nằm phía trên van xả.

    Minivan: Kiểu hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có từ 6 đến 8 chỗ.

    OHV (overhead valves): Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.

    Pikup: Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)

    Roadster: Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi.

    Sedan: Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.

    SOHC (single overhead camshafts): Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.

    SUV (sport utility vehicle): Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ
    động 4 bánh và có thể vượt những địa hình xấu.

    SV (side valves): Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.

    Turbo: Thiết kế tăng áp của động cơ.

    Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.

    Universal: Kiểu sedan có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.


    V

    Van: Xe hòm chở hàng.

    VSC (vehicle skid control): Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

    VVT-i (variable valve timing with intelligence): Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh.
    Sửa lần cuối bởi Small Fire; 15-10-2008 lúc 00:08.

  4. #4
    Ngày tham gia
    01-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Cao Bằng...ai?
    Bài viết
    186
    Rep Power
    7

    Mặc định

    Idle and fast idle : Cầm chừng và cầm chừng nhanh (khi máy nguội!)
    Fast idle unloader : Cầm chừng nhanh không tải ( không điều hoà!)
    Idle Control System : hệ thống hồi tiếp Cầm chừng (chỉ có ở những CHK hồi tiếp điện tử!)
    Early Fuel Evaporation (EFE) : Xông nóng hoà khí nạp ( CHo Nhiên liệu kịp hoá hơi trước khi nạp vào buồng đốt !)
    Exhaust Gas Recirculation (EGR) Hệ thống Tuần hoàn KHí thải
    Anti Afterburn Hệ thống chống hiện tượng "nổ Lép" tức hoà khí cháy ở ống xả....!
    Main - Mạch chính – cung cấp nhiên liệu với tỉ lệ tối ưu khi chạy đường trường
    Idle - Mạch cầm chừng (ga răng ti) – khi động cơ không tải
    Acceleration - Mạch tăng tốc – cung cấp thêm nhiên liệu khi người lái chớm đạp ga để xe “vọt” hơn
    Load- Mạch tải nặng – cung cấp nhiên liệu giàu xăng hơn khi xe lên dốc cao hoặc kéo rờ mọoc

    Accu : ắc-quy ; bình điện
    Bielle : thanh chuyền,tay biên,biên ; tay dên,dên
    Bille : bi ; "đạn"
    Bougie : bu-gi
    Calandre : ca-lăng ; mặt nạ trước mũi xe hơi
    Camion : xe cam-nhông, xe tải bự = truck,lorry
    Camionnette : xe tải nhỏ = xe pick up
    Capot : nắp ca-pô
    Cardan : khớp cạc-đăng
    Caravane : đoàn lữ hành
    Ceinture : dây đai an toàn (seat-belt)
    Chaine : dây xích ; dây sên
    Chambre à air : buồng chứa không khí = cái săm ; cái ruột bánh xe.
    Charger : nạp vào (điện-xăng-đạn...) ; sạc điện vô
    Coffre : cốp sau đuôi xe du lịch 4 cửa - 2 cửa ; cái cốp đựng găng tay trước mặt phụ xế
    Code : đèn cốt ( pha - cốt )
    Courroire : dây cu-roa
    Culass : nắp quy-lát ; nắp cu-lát
    Cylindre : nòng, cái xy-lanh
    Cylindree : dung tích xy-lanh
    Démarreur : cái đề khởi động máy
    Dérailleur : cái đề rai dơ sang líp xe đạp
    Dynamo : đi-na-mô
    Embrayge : cái ly hợp ; am-b-rai-da
    Enveloppe : cái bao,cái bọc = cái lốp xe ; cái vỏ bánh xe
    Fourche : cái phuộc xe 2 bánh để gắn bánh trước (không hiểu sao VN lại gọi ống nhún cũng là phuộc ?! )
    Frein : cái phanh ; cái thắng
    Garde boue : cái chắn bùn ; cái vè xe
    Garde chaine : cái đậy xích ; cái cạc-te che dây sên
    Gazole , gazoline (chú ý chữ z ) : dầu diesel (D.O)
    Guidon : ghi-đông,tay lái xe 2 bánh
    Marche en arrierre : đi thụt lui ; de xe
    Phare : hải đăng ; đèn pha xe (pha-cốt)
    Piston : pít-tông
    Point mort : điểm chết , số mo ,vị trí N
    Pointu : cái poăng-tu = cây kim xăng trong bình xăng con (bộ chế hòa khí,carburateur)
    Pot d'échappment : Cái ống bô , ống xả khí thải
    Porte bagage : cái póoc-ba-ga ; bọt-ba-ga
    Ressort : lò xo xoắn
    Signal : làm dấu , ra hiệu ; đèn xi-nhan
    Soupape : xú-páp ; xú-bắp
    Tableau de bord : bảng đồng hồ táp-lô trước mặt tài xế
    Tambour : cái trống thắng, cái tam-bua
    Frein à tambour : thắng xài tam-bua
    Frein à disque : thắng dĩa
    Bác nào biết thêm chữ Pháp về xe thì phụ thêm giúp em cái. Merci merci ...

    Automobile : xe hơi
    Bac : chiếc phà (bắc Vàm cống = phà Vàm cống)
    Bobine : cái bô bin biến điện, có dây cắm vô nắp Delco
    Boulon : con bù-loong
    Deux chevaux = 2 CV = 2 mã lực , thường đề chỉ xe Citroen 2 CV
    Cas : trường hợp,vấn đề,cảnh ngộ (một ca vượt đèn đỏ v.v...)
    Cabine : ca-bin
    Câble : sợi dây cáp
    Cabriolet : xe hơi mui trần,thường là 2 cửa 4 chỗ
    Carte de visite : cạc vi-sít
    Clé hoặc clef : chìa khóa ; cái cờ-lê
    Contact : cái công tắc
    Décapotable : xe có mui có thề hạ xuống được
    Départ : đề-pa
    Doubler : xe qua mặt xe khác vượt lên trước
    Essence : xăng
    Fil : sợi dây kim loại, thường để chỉ mấy sợi dây từ nắp Delco ra từng bu-gi (xe xưa)
    Flic : 1 anh cớm ( cảnh sát )
    Garage : xưởng sửa chữa xe hơi ; nhà để xe,thường ở trong khuôn viên nhà chủ xe. (nhưng VN hay dùng từ này để chỉ xưởng sửa chữa xe hơi )
    Joint : miếng đệm, gioăng máy
    Kebab : cục thịt cừu hay thịt bò nướng bằng xiên,Pháp cũng như Anh,hi hi...
    Litre : lít
    Mètre : mét
    Molette : cái mỏ lết
    Pédale : cái pê đan
    Pompe : ống bơm (danh từ)
    Pomper : bơm (động tử)
    Remorque : cái rờ-mọoc
    Retour : sự trở về điểm xuất phát : 1 rờ-tua SG-Cần Thơ = khứ hồi SG-CThơ-SG
    Secours : dự phòng = bánh xơ-cua
    Tapis : tấm thảm lót sán xe , tấm ta-pi
    Tour : đường vòng , làm 1 tua = đi 1 vòng
    Tournevis : cái tuột-nơ-vít
    Traction avant : xe chạy cầu trước (chữ này đã có trong bài Lịch Sử Citroen, mục xe cổ)
    Traction arriere : xe chạy cầu sau (trong bóng đá, a-de = hậu vệ )
    Volant : cái vô-lăng ; bánh trớn,bánh đà
    Vis : con đinh vít
    Ví sans fin : vít vô tận,hay dùng ở hệ thống lái

    Abre à came : trục cam
    Abre du Delco : trục Delco
    As ; mặt số 1 của con súc sắc, con ách trong bộ bài Tây, ngưới tài giỏi = con át chủ bài
    Bendix : cái ben-đích trong đề-ma-rơ
    Boite : cái hộp ; hộp tay lái = bốt tay lái
    (Noire : màu đen ; Boite noire = hộp đen của máy bay)
    Boite de vitesse = hộp tốc độ = hộp số
    Caoutchouc : cao-su
    Carter : vỏ sắt bao bộ phận máy móc = cái cạc-te
    Chapeau : nón rộng vành bằng nỉ ; Chapeau du distributeur : nắp phân phối = nắp Delco có gắn nhiều dây fil ra các bu-gi
    Châssi : sát-xi xe
    Chemin : con đường
    (Fer : sắt) Chemin de fer : đường sắt, xe lừa,tàu hỏa
    Chemise : áo sơ-mi ; cái sơ-mi xy-lanh ; đóng sơ-mi = đóng nòng xy-lanh
    Circuit secondaire : dòng điện thứ cấp
    Clavette : chốt cla-vét
    Clapet : nắp van,nắp chặn,cái lắp-pê
    Collier : vòng cổ ; cái cổ-dê
    Coupelle : cái cúp (ly) nhỏ ; cái cúp-pen,cúp-ben trong các "con heo" thắng (heo mẹ + các heo con )
    Enquête : cuộc diều tra (sau khi xảy ra tai nạn, Công An làm ăn-kết )
    Les États-Unis d'Amérique : The United States of America
    Étau : cái ê-tô
    Feutre : cái phốt nhớt
    Fusible : cầu chì
    Filtre à air : cái lược gió
    Gicleur : gích-lơ
    Injecteur : kim phun diesel = béc dầu (bec = mỏ chim)
    Masse : dây mát,cọc âm (điện)
    Moteur : động cơ ( VN hay dùng từ mô-tơ để chỉ máy chạy bằng điện = mô-tơ điện)
    Moteur en linge : máy thẳng hàng ; Moteur en V : máy chữ V
    Panne : hỏng máy,ban máy
    Pétrol : dầu mỏ,dầu thô ; dầu lửa,dầu hôi (in British English : Petrol thì lại là xăng. Các bác nhầm là chít ! )
    Pile : cục pin
    Pipe : ống nước ; tẩu hút thuốc, ống píp
    Plaque : các tấm lắc trong bình điện
    Pont arrière : xe chạy cầu sau
    Porte-avion : hàng không mẫu hạm,tàu sân bay
    Poulie : cái bu-li
    Raccord : chỗ nối,rắc-co
    Rail : đường rầy xe lửa
    Robinet : rô-bi-nê
    Rodage : xe chạy rô-đa
    Rondell : một khoanh xúc xích ; miếng rông-đền,long-đền
    Rouleau : ru-lô (English = roller)
    Roulement à billes : vòng bi,bạc đạn
    Roulement à rouleau conique : vòng bi,bạc đạn hình nón,hình côn
    Segment : xéc-măng
    Taquet : con tắc-kê bánh xe

  5. #5
    Ngày tham gia
    06-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Nha Trang
    Bài viết
    101
    Rep Power
    6

    Mặc định

    ặc Bác JKLM người nước nào mà sổ ra 1 tràng tiếng "em" thế...thôi em lấy từ điển tra xem bác nói cái gì nào!

  6. #6
    Ngày tham gia
    04-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Hà Nội
    Bài viết
    294
    Rep Power
    6

    Mặc định

    @BMW_Z4: spam bác ơi, bác đừng tra làm gì cho tốn công.

    @Babanh: bài của bác bổ ích quá, tiếp đi bác ơi.
    Never give up!

  7. #7
    Ngày tham gia
    22-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Hà Nội
    Bài viết
    204
    Rep Power
    6

    Mặc định

    Có các thuật ngữ này cần cho dân tìm hiểu ô tô mới vào nghề :D


    Thuật Ngữ Diễn Giải


    4WD
    Four Wheel Driver - Bốn bánh chủ động

    ABS Anti-locking Brake System - Hệ thống chống bó cứng phanh

    ASD
    Automatic Slip-Control Diferential - Bộ vi sai tự động kiểm soát trượt

    ASR
    Anti Slip Regulator - Hệ thống trống trượt quay bánh xe

    AT
    Automatic Tranmission - Hộp số tự động

    ATF
    Automatic Transmission Fluid - Dầu hộp số tự động

    BA
    Brake Assistance - Trợ lực khi phanh khẩn cấp

    CDI
    Common Rail Direct Injection - Hệ thống phun nhiên liệu điện tử của động cơ Diesel

    CVT Continuously Variable automatic Transmission - Hộp số tự động vô cấp

    CVTCS
    Continous Variable Valve Timing Control System - Hệ thống điều khiển thời điểm đóng mở xu-páp của Nissan

    DOHC
    Double Overhead Cam - Hai trục cam đặt phía trên xi lanh

    Double-VANOS Double-variable camshaft control - Hệ thống điều khiển thời điểm đóng, mở và hành trình làm việc xu-pap của BMW

    DSC
    Dynamic Stability Control - Hệ thống ổn định cân bằng điện tử của BMW

    DSG Direct shift gearbox - Hộp số ly hợp kép của Audi

    DSM
    Dynamic Stability Control - Hệ thống ổn định cân bằng điện tử của Jaguar

    DTSC
    Dynamic Stability Traction Control - Hệ thống ổn định cân bằng điện tử của Volvo

    EBD
    Electronic Brake-force Distributor - Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

    ECU
    Engine Control Unit - Bộ điều khiển động cơ

    EDL
    Electronic Differential Lock - Khoá vi sai điện tử

    EFI Electronic Fuel Injection - Hệ thống phun xăng điện tử

    EGR Exhaust gas recirculation - Hệ thống tuần hoàn khí xả

    EPS
    Electronic Power Steering - Trợ lực lái điện tử

    ESA Electronic System Advanced - Hệ thống đánh lửa lập trình

    ESP Electronic Stability Program - Hệ thống ổn định cân bằng điện tử

    FSI Fuel Straight Injection - Hệ thống phun xăng trực tiếp

    HP Horse Power - Mã lực

    ISC Idle Speed Control - Chương trình điều khiển chế độ không tải

    iVTEC Valve Timing and Lift Control + Valve Timing Overlap Control (VTEC+VTC) - Hệ thống điều khiển thời điểm đóng, mở và hành trình làm việc của xu-páp

    L - Engine Lines Engine - Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng

    MIVEC Mitsubishi Innovative Valve-timing-and-lift Engine Control - Hệ thống điều khiển thời thời Mitsubishi Innovative Valve-timing-and-lift Engine Control - Hệ thống điều khiển thời thời điểm đóng mở và hành trình xu páp của Mitsubishi

    MT
    Manual Tranmission - Hộp số thường

    PSM
    Porsche Stability Management - Hệ thống ổn định cân bằng điện tử của Porsche

    SOHC
    Singer Overhead Cam - Một trục cam đơn bố trí phía trên xi lanh

    TC Traction Control - Hệ thống trống trượt quay bánh xe

    VANOS Variable Camshaft Control - Hệ thống điều khiển thời điểm đóng, mở xu-pap của BMW

    VarioCam/VarioCam Plus VarioCam/VarioCam Plus
    - Hệ thống điều khiển thời điểm đóng mở xu-páp của Porsche

    VSC Vehicle Skid Control - Hệ thống ổn định cân bằng điện tử của Lexus

    VVT-i
    Valve Variable Timing-intelligence - Hệ thống điều khiển thời điểm đóng, mở xu-pap

    VVTL-i
    Variable Valve Timing and Lift with Intelligence - Hệ thống điều khiển thời điểm đóng, mở và hành trình làm việc của xu-páp (van xả, hút)
    Sửa lần cuối bởi maiyeuem; 04-08-2009 lúc 01:30.

  8. #8
    Ngày tham gia
    06-09-2008
    Vị trí hiện tại
    Hà Nội
    Bài viết
    153
    Rep Power
    6

    Mặc định

    cám ơn Pro, đúng cái em đang cần để tra cứu :D

  9. #9
    Ngày tham gia
    05-04-2012
    Vị trí hiện tại
    Hà Nội
    Tuổi
    24
    Bài viết
    9
    Rep Power
    0

    Mặc định

    cảm ơn bác....

    __________________________________________________ ____________________________
    quảng cáo google, quảng cáo google adwords

  10. #10
    Ngày tham gia
    17-12-2012
    Vị trí hiện tại
    1
    Bài viết
    122
    Rep Power
    2

    Mặc định

    đọc mà muốn nổ con mắt! :(
    Yêu thích phong thuỷ.
    Đam mê ô tô! Toyota Innova, Toyota Vios, Toyota Hilux, Thích xem giá xe toyota!

 

 
Trang 1 của 2 12 CuốiCuối

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

Các Chủ đề tương tự

  1. Cách tính thuế Ô tô nhập
    Bởi autovina trong diễn đàn Tư vấn mua bán xe
    Trả lời: 14
    Bài cuối: 26-12-2012, 16:30
  2. Thuế xe nhập giảm từ 70% xuống 60%
    Bởi HoangTran trong diễn đàn Tham khảo trước khi mua xe
    Trả lời: 1
    Bài cuối: 20-10-2007, 19:15

Tag của Chủ đề này

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bạn không thể đăng chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài
  •